Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.765 người khớp “Quốc” trong 90 danh sách · trang 3/59

  1. Vũ Quốc Bảo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Trung, Tiên Du, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nông Quốc Dựng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Vi Thương, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Phan Quốc Trị KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1942 · Hải Nam, Xuân Lĩnh, Nghi Xuân Đơn vị: D304 KTum Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trương Quốc Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Sơn Lai, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nông Quốc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/12/1970 Hàng 4; Ô 2; Số 21; Khối 1 Xem đầy đủ →
  6. Rì Ái Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Cơn Tiếng, Cốc Díu, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 107; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Dương Quốc Đăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 74; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Quốc Vĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Chớp, Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Tường, Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Đào Quốc Đai Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Thượng, Võ Nhai, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 63, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 201; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Bổ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Quốc Đặc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Việt Cường, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 183; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nông Quốc Xay Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Lũng Nậm, Đình Phong, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Đông Kính, Bình Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/04/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 5; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Phi Quốc Lập Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Hùng, Vũ Sơn, Vũ Tiến, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Phục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Quốc Mịch Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 22/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Tuấn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C3 D28 PTM B3 Hy sinh: 10/04/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Quốc Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Liệt - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trần Quốc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hòa Xuân - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quốc Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Quốc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Quốc Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khối 4 - Thị trấn Phát Diệm - Kim Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trần Quốc Đản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Quốc Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.