Hoàng Kim Quốc

Năm sinh1949
Quê quánBảo Cường - Đinh Hòa - Bắc Thái
Đơn vị Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: D5)
Cấp bậca.p
Nhập ngũT.07/1967
Ngày hy sinh 16/11/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Đồng Xuân - Gò Công Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 621 (số thứ tự 618).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Kim Quốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Kim Quốc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 16/11/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Cánh sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng · c.s · C8D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Mai Đức Địch sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa · c.s · C7D5 · Đồng Xuân - Gò Công
  3. Nguyễn Hồng Hải sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn · q.l · D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Võ Mạnh Hùng sinh 1952 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Nhi sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng · c.s · C7D5 · Mất xác
  6. Trần Ngọc Phách sinh 1952 · Khu Kỳ Ba - Thái Bình - Thái Bình · c.s · C7D5 · Mất xác
  7. Lưu Văn Sỉ sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C7D5 · Mất xác
  8. Nguyễn Trọng Sình sinh 1946 · Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình · c.v · C8D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  9. Hoàng Văn Thư sinh 1953 · Mỹ Hai - Lạng Giang - Hà Bắc · c.s · C7D5 · Mất xác