Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

67 người khớp “Nguyễn Miên” trong 90 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Đình Miến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Sơn - Phú Quốc- - Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Sơn- Phú Quốc- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Miến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 25/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Miến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 25/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Miến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 25/9/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Miến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 25/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hồng Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đăng Hưng Phước- Chợ Gạo- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 19/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Tam Bình- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Tam Bình- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Miển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Yên Khánh- Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Miển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Yên Khánh- Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN VĂN MIÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGỌC LÂN, CHÂU GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Miên Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Cẩm Thanh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Sỹ Miện Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1946 · Xã Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.