Nguyễn Văn Miên

Năm sinh1954
Quê quánTam Đa- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 2/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075719]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Miên, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27151, Quê quán=Tam Đa- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20143 (số thứ tự 1075719).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Miên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Miên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đình Đoan sinh 1954 · Quyết Tiến- Đồ Sơn-
  2. Đoàn Trung Nhỉ sinh 1949 · Bàng La- Đồ Sơn-
  3. Dương Trung Hưng sinh 1941 · Quảng Châu- Tiên Lữ-
  4. Lê Minh Vương sinh 1951 · Hải Hùng- Hải Hậu-
  5. Lê Văn Lung sinh 1953 · Số 5 ngõ 52 Đông Hai- Khu Lê Chân-
  6. Lê Văn Lung 6 ngõ 52- Lê Chân-
  7. Ngô Văn Khỏe sinh 1956 · Minh Tiến- Phù Cừ-
  8. Ngô Văn Khỏe Minh Tiến- Phù Cừ-
  9. Nguyễn Văn Bằng sinh 1942 · Thắng Lợi- Văn Giang-
  10. Nguyễn Văn Bộ Lưu Kiến- Thủy Nguyên-
  11. Nguyễn Văn Bộ sinh 1955 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên-
  12. Nguyễn Văn Miên Tam Đa- Vĩnh Bảo-
  13. Phạm Văn Soạn sinh 1950 · Trường Trung- Nông Cống-
  14. Thân Văn Ninh sinh 1950 · Tiền Phong- Yên Dũng-