Nguyễn Đình Miễn

Năm sinh1952
Quê quánYên Sơn- Phú Quốc-
Ngày hy sinh 4/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067508]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Miễn, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26454, Quê quán=Yên Sơn- Phú Quốc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11932 (số thứ tự 1067508).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Miễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Miễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 4/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Phú sinh 1949 · Nghĩa Quang- Nghĩa Đàn-
  2. Đào Duy Sơ Cổ Loa- Đông Anh-
  3. Đào Minh Thư sinh 1948 · Yên Phong- Ý Yên-
  4. Đào Minh Tuất sinh 1949 · Bằng Doãn- Đoan Hùng-
  5. Đào Xuân Minh (Ninh) sinh 1948 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi-
  6. Đỗ Mạnh Xuyên sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ-
  7. Đỗ Quang Luận sinh 1953 · An Khê- Phụ Dực-
  8. Đỗ Văn Nhãnh sinh 1954 · Trực Hải- Hải Hậu-
  9. Đoàn Viết Phong sinh 1950 · Phòng M2 Sở công an- -
  10. Hoàng Châu sinh 1946 · 15 dãy 15 Đà Nẵng- -
  11. Lê Duy Lộc sinh 1950 · Nghi Phú- Nghi Lộc-
  12. Lê Duy Lộc Nghi Phú- Nghi Lộc-
  13. Lê Duy Lộc sinh 1950 · Nghi Phú- Nghi Lộc-
  14. Lê Quang Tiến sinh 1951 · Phượng Viên- Hạ Hòa-
  15. Lê Quang Tiến Phương Viên- Hạ Hòa-
  16. Lê Trọng Hoàng sinh 1951 · Yên Ninh- Yên Định-
  17. Lê Văn Sinh sinh 1941 · Nam Tiến- Phổ Yên-
  18. Ngô Minh Châu sinh 1947 · Trường Sơn- Nông Cống-
  19. Ngô Tiến Sơi sinh 1945 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
  20. Nguyễn Công Hải sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  21. Nguyễn Đình Miến sinh 1952 · Yên Sơn - Phú Quốc- -
  22. Nguyễn Văn Bát sinh 1950 · Mai Đình- Kim Anh-
  23. Nguyễn Văn Bốn sinh 1946 · Bình Thanh- Kỳ Sơn-
  24. Nguyễn Văn Công Tân Sơn- Kim Bảng-
  25. Nguyễn Văn Công Tân Sơn- Kim Bảng-
  26. Nguyễn Văn Miễn Yên Sơn- Quốc Oai-
  27. Nguyễn Văn Thái sinh 1952 · 68 Chu Văn An- Lê Lợi- -
  28. Nguyễn Xuân Phượng sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  29. Phạm Đình Quang sinh 1946 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy-
  30. Phạm Đình Quang sinh 1946 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy-