Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

65 người khớp “Nguyễn Ké” trong 88 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Kế E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thiện Kế E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kế Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tạ Thượng - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Kề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Thôn - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Vệ Binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung An - Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hang Dùng - Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 12/4/79 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Xương, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Kẻ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục, Hà Nam Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Kề (Xề) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Kệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/07/1966 Campuchia Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Thôn- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1966 Ia Giao, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thiện Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1966 Ở viện D18 F10 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · An Nông- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 27/10/1966 Trận địa đông bắc Bông Dông Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 17/06/1967 Ấp Phú Học Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Kể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Phương- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 10/7/1967 Đông Bắc Buôn Tùa, chổ ở năm 9/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1968 Tây đường 14 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hòa Tiến- Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Khoán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá đông bắc Đắk Đam Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Cao Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ứng Cử- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1974 H37 -T88, 2 ô5, Đắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung An- Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 23/04/1972 (23-08)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hang Đùng- Ngọc Lập- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.