Nguyễn Văn Kế

Năm sinh1950
Quê quánTạ Thượng - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 23/03/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2867 (số thứ tự 2866).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Kế” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Kế” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 23/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Viễn sinh 1951 · Thất Ứng - Vân Hóa - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lưu Văn Tuấn sinh 1954 · Thanh Xá - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trần Lực sinh 1944 · Hòa Bình - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hoàng Văn Minh sinh 1937 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh PHú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.01.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Phát Đạt sinh 1951 · Trảm Thẩn - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Hồ Đình Tiến sinh 1945 · Quang Trung - Cao Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3