Lê Phát Đạt
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Trảm Thẩn - Phù Ninh - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1970 |
| Ngày hy sinh | 23/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 14, khu 4 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6669 (số thứ tự 6668).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Phát Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Phát Đạt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 23/03/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Viễn sinh 1951 · Thất Ứng - Vân Hóa - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Văn Tuấn sinh 1954 · Thanh Xá - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kế sinh 1950 · Tạ Thượng - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Trần Lực sinh 1944 · Hòa Bình - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Minh sinh 1937 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh PHú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.01.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hồ Đình Tiến sinh 1945 · Quang Trung - Cao Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3