Nguyễn Hữu Kế

Năm sinh1939
Quê quánHòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 17/06/1967
Nơi hy sinhẤp Phú Học, H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Ấp Phú Học

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025040]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Kế, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=17/06/1967, Quê quán=Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Phú Học, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Ấp Phú Học}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5463 (số thứ tự 1025040).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 17/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Cắn Thoòng sinh 1948 · Bằng Khẩu- Ngân Sơn
  2. Lê Văn Tuyên sinh 1936 · Keo Hội- Quỳ Châu- Nghệ An
  3. Trần Văn Nhới sinh 1932 · Chung An- Thư Trì- Thái Bình
  4. Lương Duy Minh sinh 1946 · Tân Dân- Việt Trì- Phú Thọ
  5. Nguyễn Văn Lân sinh 1936 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  6. Đinh Văn Lũ sinh 1935 · Doãn Thành