Đinh Văn Lũ

Năm sinh1935
Quê quánDoãn Thành
Ngày hy sinh 17/06/1967
Vị trí mộ Trên đường dây C010

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048942]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Lũ, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=17/06/1967, Quê quán=Doãn Thành, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Trên đường dây C010}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29365 (số thứ tự 1048942).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Lũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Lũ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 17/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Cắn Thoòng sinh 1948 · Bằng Khẩu- Ngân Sơn
  2. Nguyễn Hữu Kế sinh 1939 · Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Lê Văn Tuyên sinh 1936 · Keo Hội- Quỳ Châu- Nghệ An
  4. Trần Văn Nhới sinh 1932 · Chung An- Thư Trì- Thái Bình
  5. Lương Duy Minh sinh 1946 · Tân Dân- Việt Trì- Phú Thọ
  6. Nguyễn Văn Lân sinh 1936 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú