Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

73 người khớp “Nguyễn Huỳnh” trong 88 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Huynh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Nam, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 46; Ô 4; Số 837; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nghĩa Am - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Huỳnh (Hùng) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Việt - Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân-Phúc Thành - Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 55, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Đinh - Nghĩa Lăng Tri - Phương Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Trại - Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Mai Cầu - Thọ Vân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tri Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 2/7/1978 1750 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam Hy sinh: 29/08/1983 1751 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 306, CA, N12 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thị Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Trạch Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thị Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Huynh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cao Phương- Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trịnh Hiệp- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 6/1/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Khu Tây- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 25/08/1966 Đồi Kon Gung, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nghĩa Am- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1968 Đồi 1142 dãy Công Pơ Tư Bla Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/06/1968 Nghĩa trang bệnh xá E40 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Cường- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Huỳnh, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hồng Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Khánh- Kỳ Lợi- Kỳ Anh Hy sinh: 1/5/1973 (99-99)04 kon tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Nam- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.