Nguyễn Quang Huỳnh

Năm sinh1950
Quê quánThái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C3D4)
Cấp bậcc.s
Nhập ngũT.10/1971
Ngày hy sinh 28/1/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 359 (số thứ tự 355).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Huỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Huỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 28/1/1973

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Ân sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà · b.p · C6D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bích sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn · a.t · C12 · Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  3. Hoàng Văn Cam sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc · c.s · C3D4 · Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đinh Văn Cóoc Tân Thanh - Văn Lãng - Lạng Sơn · b.p · C3D4 · Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Văn Cường sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa · a.t · C6D5 · Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  6. Mai Văn Đạo sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  7. Hoàng Văn Dương sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh · c.s · C6D5 · Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  8. Lý Toán Hùng sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái · a.t · C21 · Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  9. Lê Hồng Phong sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng · c.s · D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  10. Nguyễn Đình Suy sinh 1950 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng · c.s · C3D4 · Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  11. Ngô Đức Tân sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây · c.v · C12 · Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  12. Vương Văn Tẹo sinh 1949 · An Tiên - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C3D4 · Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  13. Phạm Văn Thân sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · c.v.p · C3D4 · Mất xác
  14. Vương Văn Thìn sinh 1952 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng · c.s · C12 · Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  15. Nguyễn Văn Toàn sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình · c.s · C3D4 · Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  16. Nguyễn Ích Túc sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây · c.s · C13 · Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công
  17. Nguyễn Văn Vượng sinh 1950 · Liên Hoàng - Kim Thành - Hải Hưng · c.s · C3D4 · Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho