Nguyễn Đức Huỳnh

Năm sinh1938
Quê quánMai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/07/1966
Nơi hy sinhTrạm 5, Gia Lai
Vị trí mộ Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022389]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Huỳnh, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=29/07/1966, Quê quán=Mai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2812 (số thứ tự 1022389).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Huỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Huỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 29/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ ĐứcTâm sinh 1943 · Phú Lôi- Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà
  2. Phạm Hồng Thái sinh 1945 · Tràng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Phạm Sỹ Lâm sinh 1947 · Phúc Đồng- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Phạm Văn Tửu sinh 1939 · Nam Phúc- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An
  5. Lại Thế Lưu Vân Hưng- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Lợi sinh 1944 · Hà Long- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Chưởng sinh 1945 · Kiến Thái- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  8. Nguyễn Trọng Hợi sinh 1945 · Xóm 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây