Phạm Văn Tửu

Năm sinh1939
Quê quánNam Phúc- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 29/07/1966
Nơi hy sinhLàng Priêng Gia Lai
Vị trí mộ Làng Priêng Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021960]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tửu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=29/07/1966, Quê quán=Nam Phúc- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Priêng Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Priêng Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2383 (số thứ tự 1021960).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 29/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ ĐứcTâm sinh 1943 · Phú Lôi- Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà
  2. Phạm Hồng Thái sinh 1945 · Tràng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Phạm Sỹ Lâm sinh 1947 · Phúc Đồng- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Nguyễn Đức Huỳnh sinh 1938 · Mai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  5. Lại Thế Lưu Vân Hưng- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Lợi sinh 1944 · Hà Long- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Chưởng sinh 1945 · Kiến Thái- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  8. Nguyễn Trọng Hợi sinh 1945 · Xóm 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây