Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

452 người khớp “Nguyễn Hai” trong 90 danh sách · trang 5/16

  1. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/5/1968 Giữa trạm 2 +3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Phong- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/1/1969 (3-71) Lệ Trung Plây Ku Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Giang- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1969 (86-99)05 đồi 826 Kon Tum (không lấy được thi hài) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình An- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 3/10/1969 Dinh Điền Quảng Nhiêu, H5 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thi Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 28/12/1970 (709.208) 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Giang- khu phố 1- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1970 (90-38)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hòa Lạc- Thạch Hương- Thạch Hà Hy sinh: 29/04/1970 (17-12)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 6/9/1972 Nghĩa trang Viện 211 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Phượng- Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 19/01/1972 Bệnh xá E400 (Đông Sa Thầy) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 8/7/1972 (47-85)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiền Ngoài- Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1972 (19-98)05 Tân Phú m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vệ An- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 (69-08)06 Plei Mơ Rông m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Hưu- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 40 Hoàng Văn Thụ- Hải Phòng Hy sinh: 8/4/1972 (22-83)03 mộ 6 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mậu Tài- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 30/05/1972 (84-73)05 nghĩa trang d1 mộ 14 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 13/09/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1972 (20-21)04 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Thành- Cẩm Thạch- Cẩm Xuyên Hy sinh: 17/10/1972 (14-19)02 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Kiều Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1972 (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiên Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1972 (75-21)09 Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thái Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (72-19)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 2/6/1973 (19-70)05 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tám A- Gia Đông- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiền Trang- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 2/3/1973 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đội 7- Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1975 Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định mộ 21 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 9 B Hoàng Thao Mới- Nam Định Hy sinh: 27/07/1975 (38-77)09 08 Lai Khê Bến Cát Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Miếu Môn- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1975 Nghĩa Trang Viện. Suối Nước Đục (3/75) Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 23/02/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.