Nguyễn Hồng Hải

Năm sinh1948
Quê quánXuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/03/1972
Nơi hy sinhĐông Bắc, Đồi902
Vị trí mộ (20-21)04 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040494]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Hải, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/03/1972, Quê quán=Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc, Đồi902, Vị trí mộ=(20-21)04 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20917 (số thứ tự 1040494).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thiết sinh 1950 · Bền Pà- Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Y Tin sinh 1950 · Kon Rơ Gô- Đất Mon- H16- Kon Tum
  3. Cao Thành Khương sinh 1945 · Xóm 1- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Bùi Văn Tiến sinh 1946 · Đồng Mới- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Vũ Hồng Quân sinh 1951 · Tiền Phong- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Tô Bá Cảnh sinh 1946 · Thái Hòa- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình
  7. Nguyễn Hùng Cường sinh 1954 · Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà
  8. Phạm Văn Chinh sinh 1944 · Quảng Lãm- Hán Quảng- Quế Võ- Hà Bắc
  9. Hoàng Anh Khang sinh 1954 · Đồng Lào- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  10. Lê Đồng Liệu sinh 1941 · Xóm Nam- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  11. Hoàng Hữu Cơ sinh 1936 · Trung Lộc- Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Đổng Trọng Mậu sinh 1949 · Phạm xá- Uy Nỗ- Đông Anh- Hà Nội
  13. Nguyễn Trọng Quýnh sinh 1948 · Nam Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên