Lê Đồng Liệu

Năm sinh1941
Quê quánXóm Nam- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/03/1972
Nơi hy sinhCao điểm 902 bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (21-18)04 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047077]: Lietsi {Họ tên=Lê Đồng Liệu, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25/03/1972, Quê quán=Xóm Nam- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 902 bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(21-18)04 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27500 (số thứ tự 1047077).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đồng Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đồng Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thiết sinh 1950 · Bền Pà- Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Y Tin sinh 1950 · Kon Rơ Gô- Đất Mon- H16- Kon Tum
  3. Cao Thành Khương sinh 1945 · Xóm 1- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Bùi Văn Tiến sinh 1946 · Đồng Mới- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Vũ Hồng Quân sinh 1951 · Tiền Phong- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Tô Bá Cảnh sinh 1946 · Thái Hòa- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình
  7. Nguyễn Hồng Hải sinh 1948 · Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Hùng Cường sinh 1954 · Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà
  9. Phạm Văn Chinh sinh 1944 · Quảng Lãm- Hán Quảng- Quế Võ- Hà Bắc
  10. Hoàng Anh Khang sinh 1954 · Đồng Lào- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  11. Hoàng Hữu Cơ sinh 1936 · Trung Lộc- Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Đổng Trọng Mậu sinh 1949 · Phạm xá- Uy Nỗ- Đông Anh- Hà Nội
  13. Nguyễn Trọng Quýnh sinh 1948 · Nam Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên