Nguyễn Đức Hải
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Tiền Trang- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 2/3/1973 |
| Vị trí mộ | Khu 7, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1043549]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hải, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26725, Quê quán=Tiền Trang- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Khu 7, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23972 (số thứ tự 1043549).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 2/3/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Dôi Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thức sinh 1951 · Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hiển Bảo Lâm- Văn Lãng
- Triệu Văn Hôn sinh 1953 · Tràng Phái- Văn Quan- Lạng Sơn
- Lê Văn Bàng sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Trần Văn Dũng sinh 1951 · Lương Hội- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng
- Đỗ Đức Đãi sinh 1953 · Văn Ông- Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình
- Lương Văn Phan sinh 1953 · Bảo Lâm- Văn Lãng- Lạng Sơn
- Trần Thạnh Xuân sinh 1952 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Chí Thành sinh 1943 · Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây