Triệu Văn Hôn

Năm sinh1953
Quê quánTràng Phái- Văn Quan- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 2/3/1973
Trường hợp hy sinhMất tích, kết luận hy sinh
Nơi hy sinhHà tam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043150]: Lietsi {Họ tên=Triệu Văn Hôn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26725, Quê quán=Tràng Phái- Văn Quan- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà tam, Vị trí mộ=Mất tích, kết luận hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23573 (số thứ tự 1043150).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Văn Hôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Văn Hôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 2/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dôi Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Thức sinh 1951 · Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Nguyễn Xuân Hiển Bảo Lâm- Văn Lãng
  4. Lê Văn Bàng sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Trần Văn Dũng sinh 1951 · Lương Hội- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng
  6. Nguyễn Đức Hải sinh 1950 · Tiền Trang- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng
  7. Đỗ Đức Đãi sinh 1953 · Văn Ông- Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Lương Văn Phan sinh 1953 · Bảo Lâm- Văn Lãng- Lạng Sơn
  9. Trần Thạnh Xuân sinh 1952 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Chí Thành sinh 1943 · Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây