Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

81 người khớp “Nguyễn Hốc” trong 90 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyên Hài- Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1968 Đồi 1033 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tây Hồ- Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Châu Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 7/5/1968 Ban 3, viện 1, mộ 19 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Song An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Tiến- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/7/1970 Trạm 73, đường giây 559 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1971 Trạm xá K2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 (79-09)02 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Y Tịch- Chi Lăng Hy sinh: 21/08/1971 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/01/1972 (69-56)03 Plei Trập 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 3- Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 3- Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Họ- Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1973 (89-75)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bảng- Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 (85160-78350) Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Khê- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng (60-00)01 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Nam Trung- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 7/12/1978 Mộ 198, hàng 16-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Cát- Từ Liêm- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Hóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Huy Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Huy Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thuận- Phú Yên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Hòa- Thư Trì- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.