Nguyễn Hữu Học
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Trường- Quảng Xương- |
| Ngày hy sinh | 2/7/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1068989]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Học, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25021, Quê quán=Quảng Trường- Quảng Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13413 (số thứ tự 1068989).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Học” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 2/7/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Da Thinh sinh 1950 · Duy Tân- Vũ Lẻm-
- Đào Mạnh Di Ai Quốc- Nam Sách-
- Đinh Văn Thăng sinh 1948 · Hưu Sơn- Yên Thế-
- Đỗ Hoàng Gai sinh 1948 · Hồng Dụ- Ninh Giang-
- Đỗ Quốc Tu sinh 1939 · Phú Cường- Thanh Thủy-
- Dương Mỹ Bình (Bính) sinh 1948 · Lưu Sơn- Kim Sơn-
- Hà Văn Khương sinh 1949 · Đông Hòa- Đông Quan-
- Hà Văn Ruyện sinh 1941 · Yên Tân- Ý Yên-
- Hà Văn Thập sinh 1950 · Chí Tiên- Thanh Ba-
- Hà Văn Võ sinh 1940 · Ý Tân- Ý Yên-
- Hồ Hữu Trường sinh 1948 · Trung Nghĩa- Tiên Lữ-
- Hoàng Như Toại sinh 1946 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc-
- Hoàng Văn Định Tràng Sơn- Đô Lương-
- Hoàng Văn Quát sinh 1947 · Đồng Du- Bình Lục-
- Lâm Văn Phúc sinh 1938 · Tân An Hội- Củ Chi-
- Lê Điền Nghĩa sinh 1944 · Thuận Điền- Giồng Trôm-
- Lê Văn Bé Phước Đông- Cần Giuộc-
- Lê Văn Biền sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi-
- Lê Văn Đát sinh 1948 · Nghị Khế- Bình Lộc-
- Lê Văn Giữ Gia Xuân- Châu Thành-
- Lê Văn Hiền Ngũ Hùng- Thanh Miện-
- Lê Văn Huyến sinh 1948 · Ngũ Hùng- Thanh Miện-
- Lê Văn Huyến sinh 1948 · Ngũ Hùng- Thanh Miện-
- Lê Văn Huyến sinh 1949 · Ngũ Hùng- Thanh Miện-
- Lê Việt Hải Aựi Quốc- Nam Sách-
- Lỗ Quốc Tu sinh 1939 · Thanh Thủy- Phú Thọ-
- Mai Ngọc Hưng sinh 1949 · Hải Phú- Hải Hậu-
- Ngô Quang Sáu Lục Ba- Đại Từ-
- Ngô Văn Sáu sinh 1935 · Lục Ba- Đại Từ-
- Ngô Văn Sáu sinh 1935 · Lục Ba- Đại Từ-
- Nguyễn Bá Lộc sinh 1948 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Bá Mời sinh 1936 · An Đồng- Duyên Hà-
- Nguyễn Đăng Chăng sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành-
- Nguyễn Đăng Thăng Đại Đồng- Thuận Thành-
- Nguyễn Đăng Thắng Đại Đồng- Thuận Thành-
- Nguyễn Đăng Thăng sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành-
- Nguyễn Hữu Đua sinh 1940 · Nga Lĩnh- Nga Sơn-
- Nguyễn Hữu Đua sinh 1940 · Nga Linh- Nga Sơn-
- Nguyễn Hữu Tôn sinh 1940 · Ba Đình- Nga Sơn-
- Nguyễn Ngọc Thân sinh 1942 · Đồng Du- Bình Lục-
- Nguyễn Phú Loan sinh 1946 · Yên Thạch- Lập Thạch-
- Nguyễn Quang Hợp sinh 1942 · Tân Tiến- Phổ Yên-
- Nguyễn Trọng Nhường sinh 1948 · An Sơn- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1949 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Chính sinh 1949 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Đạt sinh 1937 · Tân Nhật- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Đạt sinh 1937 · Tân Nhật- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Đức sinh 1940 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Dưng sinh 1943 · Tân Thới 2- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Dương sinh 1943 · Tân Thới Hai- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Giữa sinh 1938 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ-
- Nguyễn Văn Hợp Tân Tiến- Phổ Yên-
- Nguyễn Văn Hy Gia Liên- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Hy Quang Biên- Qua Cầu-
- Nguyễn Văn Hy sinh 1946 · Giang Tiến- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Hy sinh 1946 · Giang Liêm- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Loát sinh 1949 · Thọ Thành- Thường Xuân-
- Nguyễn Văn Sen sinh 1944 · Kiến Quốc- Ninh Giang-
- Nguyễn Văn Sự sinh 1941 · Lạc Long- Đa Phúc-
- Nguyễn Xuân Kiện sinh 1942 · Quang Trung- Vụ Bản-