Nguyễn Công Học

Năm sinh1951
Quê quánQuỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/4/1971
Nơi hy sinhNgọc Rinh Rua
Vị trí mộ (79-09)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037407]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Học, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26027, Quê quán=Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rinh Rua, Vị trí mộ=(79-09)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17830 (số thứ tự 1037407).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Học” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ký Phúc sinh 1933 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Nông Công Hoan sinh 1950 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Nhơ Đe Dư Bố- A8- Huyện 7- Gia Lai
  4. Nguyễn Chí Cao sinh 1942 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Lê Văn Long sinh 1950 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Lê Minh Tăng sinh 1946 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Hoàng Văn Kháng sinh 1947 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
  8. Hoàng Văn Huỳnh sinh 1950 · Số nhà 42 Trần Hưng Đạo- Hà Nội
  9. Vũ Trường Giang sinh 1951 · Số nhà 8- phố Lý Thường Kiệt- Hà Nội
  10. Bùi Sơn Trung sinh 1942 · Túc Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
  11. Hoàng Văn Liên sinh 1950 · Tân Văn- Bình Gia
  12. Nguyễn Văn Hoan sinh 1948 · Lang Thíp- Văn yên- Yên Bái
  13. Lê Trung Chính sinh 1950 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Nguyễn Văn Bách sinh 1950 · Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây
  15. Bùi Khắc Quí sinh 1945 · Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng
  16. Trần Đình Sơn sinh 1949 · Lộc Hóa- ngoại thành Nam Định
  17. Nguyễn Xuân Lộc sinh 1949 · Phù Lão- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  18. Đào Xuân Được sinh 1949 · Viên Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  19. Ngô Xuân Hoàng sinh 1950 · Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình
  20. Bùi Sơn sinh 1942 · Túc Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
  21. Ân Toàn Dũng sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Lưu-
  22. Bùi Ngọc Lộc Ngô Quyền- Thanh Miện-
  23. Bùi Văn Lộc Ngô Quyền- Thanh Miện-
  24. Bùi Văn Tiến Ngọc Liên- Ngọc Lặc-