Ngô Xuân Hoàng

Năm sinh1950
Quê quánTam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/4/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn, Đắc Lắc
Vị trí mộ (85-40)09 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046685]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Hoàng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26027, Quê quán=Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(85-40)09 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27108 (số thứ tự 1046685).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ký Phúc sinh 1933 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Nông Công Hoan sinh 1950 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Nhơ Đe Dư Bố- A8- Huyện 7- Gia Lai
  4. Nguyễn Công Học sinh 1951 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  5. Nguyễn Chí Cao sinh 1942 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Long sinh 1950 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Lê Minh Tăng sinh 1946 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Hoàng Văn Kháng sinh 1947 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
  9. Hoàng Văn Huỳnh sinh 1950 · Số nhà 42 Trần Hưng Đạo- Hà Nội
  10. Vũ Trường Giang sinh 1951 · Số nhà 8- phố Lý Thường Kiệt- Hà Nội
  11. Bùi Sơn Trung sinh 1942 · Túc Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
  12. Hoàng Văn Liên sinh 1950 · Tân Văn- Bình Gia
  13. Nguyễn Văn Hoan sinh 1948 · Lang Thíp- Văn yên- Yên Bái
  14. Lê Trung Chính sinh 1950 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
  15. Nguyễn Văn Bách sinh 1950 · Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây
  16. Bùi Khắc Quí sinh 1945 · Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng
  17. Trần Đình Sơn sinh 1949 · Lộc Hóa- ngoại thành Nam Định
  18. Nguyễn Xuân Lộc sinh 1949 · Phù Lão- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  19. Đào Xuân Được sinh 1949 · Viên Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  20. Bùi Sơn sinh 1942 · Túc Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
  21. Ân Toàn Dũng sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Lưu-
  22. Bùi Ngọc Lộc Ngô Quyền- Thanh Miện-
  23. Bùi Văn Lộc Ngô Quyền- Thanh Miện-
  24. Bùi Văn Tiến Ngọc Liên- Ngọc Lặc-