Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

262 người khớp “Nguyễn Chinh” trong 90 danh sách · trang 6/9

  1. Nguyễn Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Năng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Chiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Tứ- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhuận Trạch- Lương Sơn- Hy sinh: 12/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Hà- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lam- Thanh Hà- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thương Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Hà- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 23/11/1977 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụ Dực- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Càn- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Thịnh- Trấn Yên- Hy sinh: 2/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Long- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số nhà 93- Nguyễn Đức Cảnh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.