Nguyễn Văn Chính

Năm sinh1947
Quê quánVĩnh Lại- Lâm Thao-
Ngày hy sinh 18/8/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073084]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chính, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=18/8/1969, Quê quán=Vĩnh Lại- Lâm Thao-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17508 (số thứ tự 1073084).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hợi Thủy Đồng- Thủy Nguyên-
  2. Đỗ Văn Lương sinh 1950 · Đại Xuân- Ninh Giang-
  3. Hoàng Hữu Nông Lãng Ngăn- Lãng Sơn-
  4. Hoàng Văn Câu Quang Trung- Kinh Môn-
  5. Lê Đình Vở sinh 1947 · Quảng Trung- Quảng Xương-
  6. Lê Đình Vở sinh 1947 · Quảng Trung- Quảng Xương-
  7. Ngô Văn Lối sinh 1940 · Liên Minh- Vụ Bản-
  8. Ngô Văn Lối sinh 1940 · Liên Minh- Vụ Bản-
  9. Ngô Xuân Lai Tân Kỹ- Tứ Kỳ-
  10. Nguyễn Đình Phương sinh 1938 · Tiên Phương- Chương Mỹ-
  11. Nguyễn Thanh Bằng sinh 1946 · Xuân Hòa- Lập Thạch-
  12. Nguyễn Thanh Bằng sinh 1946 · Xuân Hòa- Lập Thạch-
  13. Nguyễn Văn Chính sinh 1947 · Vĩnh Lại- Lâm Thao-
  14. Phạm Duy Hoành sinh 1947 · Tân Hưng- Lạng Giang-
  15. Phạm Xuân Xính sinh 1946 · Hương Vĩnh- Hương Khê-
  16. Phạm Xuân Xính sinh 1946 · Hương Vĩnh- Hương Khê-
  17. Phùng Văn Tý sinh 1939 · Vạn Thắng- Quảng Oai-