Nguyễn Quốc Chính
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Thường Kiệt- Yên Mỹ- |
| Ngày hy sinh | 4/1/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1070762]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quốc Chính, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25207, Quê quán=Thường Kiệt- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15186 (số thứ tự 1070762).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quốc Chính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 4/1/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Sỹ Soạn sinh 1939 · Lò Phù- Gia Khánh-
- Mai Đình Xuân sinh 1950 · Hòa Bình- Kiến Xương-
- Nguyễn Ái Quân Vĩnh Giang- Vĩnh Linh-
- Nguyễn Ái Quân Vĩnh Giang- Vĩnh Linh-
- Nguyễn Đình Tướng sinh 1949 · Phúc Hòa- Tân Yên-
- Nguyễn Thế Chuyền sinh 1943 · Cẩm Đình- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Bính sinh 1945 · Hồng Đức- Ninh Giang-
- Nguyễn Văn Thìn sinh 1940 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ-
- Phạm Công Hòa sinh 1942 · Đông Kinh- Đông Quan-
- Phạm Văn Vương sinh 1947 · Trùng Khánh- Gia Lộc-
- Phùng Văn Đạo sinh 1943 · Tiền Phong- Thanh Miện-