Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

101 người khớp “Nguyễn Hùng” trong 47 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Khắc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Sỹ Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6.6.74 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 Đơn vị: Trung đội 23 Hy sinh: 29/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 · An Kim Tây, Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/6/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hùng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Đồng Trại, Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 46; Ô 4; Số 839; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 09/09/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Anh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phù Lỗ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Hưng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Phúc Am, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn DĐức Hưng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Phúc Anh, Ninh Thành, Gia Khánh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Hùng D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định Đơn vị: c1 d304 Kon Tum Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Hùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Hùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hùng E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Mới, Khu Đống Đa, thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 18/06/1974 Hàng 0; Ô 1; Số 267; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Hưng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Thịnh, Nam Long, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quý Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Dũng Tiến, Việt Hùng, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C3 K32 F10 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Hưng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thọ, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Phụ Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ6 E24 F10 Hy sinh: 15/01/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Tường, Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đam Nội, Tiến Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tiên Lữ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Kim Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Việt, Đông Cửu, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Viên, Hòa Long, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hùng Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn Hải, Thạch Kim, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/08/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Nghĩa Hưng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1938 · Dương Nội, Đại Đồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.