Nguyễn Minh Hưng
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Viên, Hòa Long, Yên Phong, Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 17, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C17 E28) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | A Trưởng |
| Nhập ngũ | 04/1968 |
| Đi B | 11/1969 |
| Ngày hy sinh | 16/05/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Trinh sát địa hình |
| Nơi hy sinh | Núi Ét, bắc Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (87-42)07 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 2 (số thứ tự 1).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Minh Hưng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.