Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “NGUYỄN ĐĂNG KHOA” trong 90 danh sách

  1. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Thành - Yên Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/1/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Thành- Yên Dương Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Cường- Tiên Thủy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 1/10/1978 Xem đầy đủ →
  10. NGUYỄN ĐĂNG KHOA Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1945 · Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Nga Lĩnh, Nga Sơn Hy sinh: 30/03/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống Hy sinh: 8/5/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1948 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: T.Phú Yên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Yên Dũng, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lê Xá-Phủ Tiên-Hưng Yên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.