Nguyễn Đăng Khoa

Năm sinh1950
Quê quánXuân Nghĩa- Xuân Thủy-
Ngày hy sinh 5/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067139]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Khoa, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25663, Quê quán=Xuân Nghĩa- Xuân Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11563 (số thứ tự 1067139).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hồi sinh 1932 · Phức Thành- Thư Trì-
  2. Hoàng Mạnh Hồng Dục Tú- Đông Anh-
  3. Hoàng Minh Hồng sinh 1939 · Dục Tú- Đông Anh-
  4. Lê Phương Bầu Ngọc Thanh- Kim Động-
  5. Nguyễn Chí Minh Tương Sơn- Anh Sơn-
  6. Nguyễn Trí Minh sinh 1930 · Trường Sơn- Anh Sơn-
  7. Nguyễn Văn Hạnh sinh 1944 · Quyết Tiến- Phú Bình-
  8. Nguyễn Văn Hạnh Quyết Tiến- Phủ Bình-
  9. Nguyễn Văn Hạnh Quyết Tiến- Phú Bình-
  10. Nguyễn Văn Hạnh Quyết Tiến- Phú Bình-
  11. Nguyễn Văn Hạnh Quyết Tiến- Phủ Bình-