Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.177 người khớp “Minh” trong 90 danh sách · trang 2/140

  1. Trần Minh Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Vi Minh Xì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Chu Túc - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Minh Hảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Đông Ân - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 09/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Minh Đức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghi Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hóa (cha Bùi Văn Lanh) Đơn vị: 34 NT3 Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Minh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Nghĩa An, Tư Hiền, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Minh Đáng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 30/9/1974 Xem đầy đủ →
  7. Trần Minh Thăng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · U Mễ, Liên An, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Minh Cọp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Điền Công, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Minh Cường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Minh Phòng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thắng Lợi, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: C4 D827 P.H.Cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · An Khánh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Minh Cầu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: D26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Văn Minh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: c33 d26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  16. Trương Minh Xiển 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · , , Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Kim 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Rồi Công, An Tráng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 47; Ô 4; Số 852; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trung Châu, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 21/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Trê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: đơn vị k21 Hy sinh: 25/03/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 01/06/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 01/06/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Minh Tân, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: K37 Hy sinh: 14/08/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hà Minh Tâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Hương, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 140 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 1 Hy sinh: 3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Quang Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tả Giang, Bình Giang, Bình Khê, Bình Định Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 03/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Đính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Bình Dị, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Mình 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Thái, Như Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.