Trần Minh Tuấn

Năm sinh1949
Quê quánTam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C8D5)
Cấp bậca.t
Nhập ngũT.05/1971
Ngày hy sinh 20/3/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 881 (số thứ tự 878).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/3/1974

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Xuân Chí sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · a.t · C8D5 · Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Kim Chỉnh sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc · a.t · C8D5 · Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Chức sinh 1943 · An Bội - Bình Lục - Nam Hà · b.t · C3D4 · Gò Nga - xóm Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Cường sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng · b.p · C3D4 · Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hà Trung Hoa sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa · a.p · C3D4 · Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  6. Trần Đình Liệu sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa · b.t · C8D5 · Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  7. Trịnh Xuân Lực sinh 1950 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa · b.p · C8D5 · Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  8. Lý Văn Lương sinh 1945 · Hà Vị - Bạch Thông - Bắc Thái · b.t · C11D5 · Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  9. Lê Văn Sáu sinh 1951 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · b.t · C8D5 · Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  10. Trần Minh Thanh sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình · a.t · C11D5 · Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho