Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.177 người khớp “Minh” trong 90 danh sách · trang 3/140

  1. Phạm Minh Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nga Tiến, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 10; Ô 1; Số 210; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Hồng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Minh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Cổ Lũng, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 60 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Minh Thân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Phong, Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 48; Ô 4; Số 878; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Luần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Tôn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Bùi Lâm Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Cao Đà, Nhân Mỹ, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Đạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Từ, Hạnh Phúc, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/05/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trương Minh Đông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thi Thị, Tân Lập, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 1 PHC B3 Hy sinh: 18/06/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Thông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ xóm 7, Công Trứ, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  14. Trần Minh Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Huy Nghiệp, Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c2 D7 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Hợp Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/06/1968 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Minh Thuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Bình Minh, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Điềm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Thắng, Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Đạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Y Cam, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Ngọc Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngãi Đồng, Trấn Dương, Vĩnh Bảo Hy sinh: 15/01/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Dương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Song Mai, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 50 Hy sinh: 06/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Sơn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1938 · Thanh Quân (Luân), Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 61, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Quán Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1932 · Chi Trung, Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Quán Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Chỉ Trung, Đông Chung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Trần Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Minh Giám D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 D6 F320 (D631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đào Minh Chiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Thanh Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Minh Luật D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Minh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Đàn, Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hố Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Lai, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu