Vũ Minh Thuận
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Minh, Bình Giang, Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: c5 d5 e24) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Y tá |
| Nhập ngũ | 02/1964 |
| Đi B | 11/1965 |
| Ngày hy sinh | 10/07/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Bị B52 |
| Nơi mai táng ban đầu | Giữa T5-T6 đường c02 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 338.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Minh Thuận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 10/07/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- An Tiến Lực sinh 1946 · Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc · Hạ sỹ · C5 D5 E24 · Đường C02 giữa T5- T6
- Nguyễn Văn Vỵ sinh 1934 · An Châu, Tiên Hưng, Thái Bình · Thiếu úy · C5 D5 E24 · Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2
- Nguyễn Ngọc Thuấn Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C5 D5 E24 · Giữa T5-T6 đường C02
- Trần Văn Trọng sinh 1946 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C5 D5 E24 · Giữa T5 và T6 đường C02
- Long Văn Lưu Lân Thượng, Lục Yên, Yên Bái · Binh nhất · C5 D5 E24 · Giữa T5+T6 đường C02
- Lê Đức Hiến Thịnh Hưng, Yên Bình, Yên Bái · Hạ sỹ · C5 D5 E24 · Giữa T5+T6 đường C02