Trần Thanh Minh
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: C10 D631 E26) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | A Trưởng |
| Nhập ngũ | 05/1965 |
| Đi B | 12/1965 |
| Ngày hy sinh | 05/05/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đường 14, H4, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 38 (số thứ tự 37).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Thanh Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 05/05/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Hải sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà · Binh nhất · c11 d6 B3 (d631 E26) · Mất xác
- Đỗ Văn Đàm sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà · Trung sỹ · c11 d6 B3 (d631E26) · Mất xác
- Nguyễn Quốc Điện sinh 1950 · Tượng Lĩnh, Kim Bảng, Nam Hà · Hạ sỹ · c9 d6 B3 (d631 E26) · Mất xác
- Đào Minh Chiến sinh 1950 · Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà · Hạ sỹ · c11 d6 B3 (d631 E26) · Mất xác
- Vũ Hải Nam sinh 1947 · Giao Thiện, Giao Thủy, Nam Hà · Binh nhất · c11 d6 B3 (d631 E26) · Mất xác
- Nguyễn Đức Gương sinh 1939 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc · Hạ sỹ · C12 D6 (D631 E26) · Mất xác
- Chu Thanh Niên sinh 1948 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An · Trung sỹ · D631 E26 · Mất xác
- Nguyễn Trọng Gia sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · d631e26 · Không lấy được xác
- Nguyễn Văn Buy sinh 1942 · Yên Phú, Yên Định, Thanh Hóa · Hạ sỹ · d631e26 · Không lấy được xác
- Nguyễn Viết Trung sinh 1950 · Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · d631e26 · Mất xác
- Đặng Văn Mạnh sinh 1949 · Hoằng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · c9 d631e26 · Không lấy được xác
- Lê Khắc Chúc sinh 1948 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · d631e26 · Không lấy được xác
- Lê Văn Xướng sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · c10 d631e26 · Không lấy được xác
- Tào Văn Cảnh sinh 1943 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · c10 d631e26 · Không lấy được xác
- Đỗ Trọng Tải sinh 1943 · Hải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Hạ sỹ · d631e26 · Không lấy được xác
- Nguyễn Văn Tý sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · d631e26 · Không lấy được xác
- Phạm Xuân Ngọc sinh 1939 · Đức Trung, Đức Thọ · Trung sỹ · c10 d631 E26 · Mất xác
- Nguyễn Văn Vượng sinh 1946 · Minh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C11 D631 E26 · Mất xác
- Nguyễn Văn Khánh sinh 1947 · Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D631 E26 · Mất xác
- Nguyễn Văn Tạc sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C11 D6 (D631 E26) · Mất xác