Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.177 người khớp “Minh” trong 90 danh sách · trang 4/140

  1. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/03/1970 Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đào Minh Kế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/09/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Chu Minh Sắn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Hải Yến, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Minh Nghĩa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quang Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây An, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Bình Mình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: C11 D631 E26 bộ binh Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Đào Minh Chiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Minh Luật D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Minh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Thanh Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trần Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Minh Giám D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 D6 F320 (D631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Đàn, Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hố Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Lai, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đào Minh Kế D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/09/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trần Minh Nghĩa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Quang Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây An, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Chu Minh Sắn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Hải Yến, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Bình Mình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Minh Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: C11 D631 E26 bộ binh Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/03/1970 Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Hà Minh Tự E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 11 Ngõ 25 khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: c10 K5 E24 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trần Minh Tuyến E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1946 · Đam Trì, Hùng Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Đoàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Thị, Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu