Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.177 người khớp “Minh” trong 90 danh sách · trang 5/140

  1. Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Minh Lộc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Quang Cảnh, Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Cao Minh Tân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Đồng Mít, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bình Minh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Diễn Quảng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: C1 K32 E40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 25/03/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Tước E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm U, Thu Cúc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Hy sinh: 21/01/1973 Hàng 3; Ô 1; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Đào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Vai, Tam Thanh, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · , , Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phí Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Quế Phương, Bình Dân, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Doãn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đội 7, Hồng Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 182; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Minh Tâm E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1951 · Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Tỵ E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Hội, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Đức Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Mao, Thanh Minh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 28 F10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 142; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Đào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Vai, Tam Thanh, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Tăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Sơn, Đức Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 164; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Tân Hội, Đan Phượng Hà Tây Đơn vị: ban Tham Mưu E 4 F10 Qđ3 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 32; Khối 1 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Ngọc Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Giao Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C7 D2 E1 74F316 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 107; Khối 2 Xem đầy đủ →
  19. Khổng Minh Sổ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Trung Hiên, Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Minh Nhuận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Triệu Minh Boỏng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xa, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 81; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Trần Minh Hàm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · 12B Đạo Đường, thị xã Bắc Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 135; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Trần Minh Xương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Xuân Trung, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C118 D7203 xe máy Hy sinh: 19/04/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 40; Khối 1 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Viên, Hòa Long, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Tâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Quất Lưu, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: T21 CO-10 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Minh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Minh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  30. Lê Minh Mão Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Tiến, Tràng Định Đơn vị: Dbộ 4 e24 Hy sinh: 30/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu