Phạm Ngọc Minh

Năm sinh1945
Quê quánĐồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái
Đơn vị C7 K5 E320
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA Phó
Nhập ngũ02/1965
Đi B07/1965
Ngày hy sinh 23/07/1967
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhGia Bò, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 93 (số thứ tự 92).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Thế Nghĩa sinh 1941 · Xuân Hòa, Xuân Trường, Nam Hà · Chuẩn úy · c7 d5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  2. Chu Văn Uy sinh 1947 · Văn Xá, Kim Bảng, Nam Hà · Hạ sỹ · c5 d5 E320 · Đông Bắc đồi 321 Gia Lai
  3. Nguyễn Quốc Phục sinh 1928 · Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc · Trung úy · D15 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Quảng sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Dục sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  6. Hà Huy Cảnh sinh 1944 · Đông Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc · Trung sỹ · C8 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  7. Phạm Văn Cửu sinh 1946 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  8. Hoàng Văn Hạ sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai
  9. Phạm Văn Trắc sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  10. Nguyễn Đức Thọ sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc · Hạ sỹ · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  11. Phạm Đình Viên sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc · Hạ sỹ · Kbộ 5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  12. Nguyễn Hữu Vĩ sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  13. Đỗ Văn Ngọc sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  14. Nguyễn Đình Tuyển Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng · Trung sỹ · C7K5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  15. Vũ Văn Vảng sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng · Hạ sỹ · C7D5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  16. Nguyễn Đắc Khắc sinh 1943 · Cô Di, Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng · Hạ sỹ · C5K5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  17. Nguyễn Đình Phán sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An · Trung sỹ · C5 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  18. Phạm Trọng Kỳ sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An · Binh nhất · C7 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  19. Nguyễn Văn Trợ sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hạ sỹ · C7 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  20. Lê Mãn sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam · Trung úy · k135 e320 · Đồi 321, Gia Lai
  21. Võ Công Thành sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam · Binh nhất · c8 d5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  22. Nguyễn Đức Tính sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình · Chuẩn úy · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  23. Vũ Đình Thoán sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình · Thượng sỹ · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  24. Phạm Thanh Tùng sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
  25. Lương Xuân Cơ sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình · Binh nhất · C3 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
  26. Đinh Văn Cúc sinh 1945 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 K5 E320 · Bắc đồi 321 Gia Lai
  27. Nguyễn Văn Thanh sinh 1941 · Vạn Thắng, Đông Anh, Hà Nội · Trung sỹ · C6 D5 E320 · Đồi 321, Gia Lai
  28. Nguyễn Văn Phú sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội · Binh nhất · C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321
  29. Nguyễn Đức Khánh sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây · Binh nhất · C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321
  30. Nguyễn Văn Hảo sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  31. Đặng Đình Hợi sinh 1944 · Thạch Đài, Thạch Hà · Hạ sỹ · c5 d5 E320 · Bắc tam gaíc 321 Gia Lai
  32. Nguyễn Phi Tính sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà · Hạ sỹ · c6 d5 E320 · Đông bắc Đồi 321
  33. Phạm Văn Quynh sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
  34. Đào Quang Ninh sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Chuẩn úy · C5 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)
  35. Nguyễn Kim Xướng sinh 1938 · Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C6 K5 E320 · Đông bắc 321 Gia Lai
  36. Hà Ngọc Đang sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C6 D5 E320 · Bắc đồi 321 Gia Lai
  37. Trần Văn Khánh sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C8 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
  38. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  39. Hoàng Kính sinh 1944 · Phú Thịnh, Phương Minh (Minh Phương), Việt Trì, Phú Thọ · Hạ sỹ · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  40. Nguyễn Quang Thính sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  41. Phạm Tuấn Tài sinh 1946 · Đức Phong, Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
  42. Nguyễn Văn Hợp sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đông Bắc đồi 321 Gia Lai
  43. Lê Xuân Lai sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
  44. Nguyễn Văn Chi sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi · Thiếu úy · c6 k5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  45. Lê Văn Đính Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Trung úy · k5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  46. Nguyễn Hữu Quý sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây · Thượng sỹ · D5 E320 bộ binh · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  47. Nguyễn Danh Chinh sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây · Chuẩn úy · C5 D5 E320 bộ binh · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  48. Nguyễn Văn Thêm sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  49. Nguyễn Văn Kế sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  50. Nguyễn Xuân Chấn sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  51. Phạm Hồng Hà sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng · Chuẩn úy · c6 d5 E320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  52. Nguyễn Văn Suý sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · c7 d5 e320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  53. Nguyễn Văn Dũng sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · c6 k5 e320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  54. Vũ Xuân Đoàn sinh 1945 · Văn Đức, Chí Ninh, Hải Hưng · Hạ sỹ · Dbộ 5 E320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  55. Lương Bá Tín sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà · Hạ sỹ · c7 d5 E320 · ,
  56. Hoàng Văn Quý sinh 1944 · Mộc Bắc, Duy Tiên, Nam Hà · Hạ sỹ · c8 d5E320 · tại trận địa
  57. Nguyễn Khắc Đức sinh 1944 · Bảo Sơn, Lục Nam, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 821
  58. Nguyễn Xuân Cự sinh 1938 · Nhân Thọ, Tiên Sơn, Hà Bắc · Binh nhất · Dbộ 5 E320 · Tại trận địa
  59. Đặng Văn Cược sinh 1949 · Trung Kênh, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D5 E320 · Tại trận địa
  60. Nguyễn Hữu Diệu sinh 1948 · Cao Đức, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D5 E320 · Tại trận địa