Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.177 người khớp “Minh” trong 90 danh sách · trang 6/140

  1. Nguyễn Minh Năng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Năng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Đông E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1938 · Lâm Dương, Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Minh Thư E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Minh Thập E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · HTX Nam Tiến, Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Luận E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Minh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Bạch Long, Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Liệu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Gát, Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Hoạt E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Châu PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: C33D28 PTMB3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Minh Thư PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Luận PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Roan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Trần Minh Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tài Giá - Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Trung - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1967 Xem đầy đủ →
  16. Trần Minh Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1967 Xem đầy đủ →
  17. Trương Minh Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Linh Long - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lương Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Tiến - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1967 Xem đầy đủ →
  19. Long Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Nam - Bằng Thành - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Vi Hoàng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Yên - Nguyên Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Tô Minh Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hà Minh Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 11 Ngõ 25 - Khu Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đàm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Tiến - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đàm Minh Choong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Hòa - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Minh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Mạ - Tân Lập - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Vi Minh Thiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thành - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Minh Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lâm Giang - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu