Nguyễn Minh Năng

Năm sinh1945
Quê quánTân Lập, Quảng Oai, Hà Tây
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C8 D8 E66)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ05/1965
Đi B02/1966
Ngày hy sinh 06/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhChư Kơ Ban
Nơi mai táng ban đầu (81-86)06 Pơ Lei Zar Siêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 19 (số thứ tự 13).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Năng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Năng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 06/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hảo sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc · Binh nhất · C8 D8 E66 · (81-86)05 Plei Đắc Siêng
  2. Vũ Mạnh Hùng sinh 1944 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · c5 d8 E66 · (81-86)06 Plây Far Siêng
  3. Lưu Danh Đạm sinh 1950 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình · Binh nhất · c8 E66 · (81-86)06 Plây Far Siêng
  4. Nguyễn Chí Thanh sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn · Hạ sỹ · c8 d8e66 · (81-86)06 Plây Gia Siêng
  5. Nguyễn Ngọc Hội sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · c8 d8 E66 · (81-86)06 Plây Lar Siêng
  6. Lương Văn Bào sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D8 E66 · (81-86)06 Plei Đắc Siêng
  7. Hà Đình Quyển sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc · Binh nhất · C8 D8 E66 · (81-86)06 Plei Đắc Siêng
  8. Trần Văn Thức sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc · Hạ sỹ · C6 D8 E66 · (81-86)06 Plei Đắc Siêng
  9. Nguyễn Quyết Thắng sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng · Hạ sỹ · C8 D8 E66 · (81-86)06 Plei Far Siêng
  10. Phan Văn Đáp sinh 1941 · Vinh Quang, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c8, d8, E66 · (81-86)06 Plei Jar Siêng
  11. Đặng Xuân Trường sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng · Thượng sỹ · dbộ 8 E66 · (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng