Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 7/140

  1. Vũ Minh Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khau Vàng - Huyền Tụng - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Ngọc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Minh Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Thủy - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tâm - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỹ Cầu - Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Dương Công Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Minh Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Tràng Định Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Khắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hương - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Minh Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Minh Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Châu Lộc - Hoằng Châu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Trần Minh Hàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Lẩm Dương - Yển Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bạch Long - Bạch Ngọc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lam Gát - Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Bãi Cầu - Minh Phú - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Dương Đinh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 22 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Giang - Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 9 - Bình Nghĩa - BÌnh Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 9 Dương Thành - Đông Vệ - Sơn Đông - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thủ Chính - Đồng Lạc - Chí Hinh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu