Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 8/140

  1. Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Long - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Trần Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Từ - Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phổ Đông - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Ngói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấp Mễ - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Viên - Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 7 - Thọ Lâm - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lò Minh Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Đông - Kim Nghĩa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hội Thịnh - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  13. Chu Minh Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lỗi Phong - Gia Phong - Gia Thủy - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Bình - Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Poặc Khoang - Cò Mười - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Na - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lộc Tân - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Chu Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Tháp - Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 4 - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Minh Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Long - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 5B Phố Bính - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Mai Khắc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Hòa - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Tiến - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Bật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hà Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Phú - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Phúc - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Sơn - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Minh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Khác - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Đỉnh - Bùi Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mước Hát - Âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu