Nông Văn Minh

Năm sinh1950
Quê quánMinh Tâm - Nguyên Bình - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1968
Ngày hy sinh 22/10/1969
Nơi hy sinhKon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1159 (số thứ tự 1158).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Khoát sinh 1939 · Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Trần Ngọc Tiên sinh 1945 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.73.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  3. Vũ Thế Truyền sinh 1949 · Nam Quan - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  4. Nguyễn Văn Tuyến sinh 1942 · Chấn Lạc - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.9.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung Plây Cu
  5. Lê Văn Toàn sinh 1942 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  6. Hoàng Văn Đạm sinh 1950 · Trường Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây suối Giã Nhiên - làng Muôn, h4, Gia Lai
  7. Phạm Trọng Nhiễm sinh 1936 · Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  8. Chu Văn Sìn sinh 1940 · Tân Minh - Tràng Định · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  9. Phạm Văn Gia sinh 1947 · Xóm 11 - Bảo Hưng - Châu Sơn - Yên Bái · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  10. Lê Xuân Đỉnh Khu 5 - Yên Bái · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Muôn H4
  11. Nguyễn Văn Tốn sinh 1946 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Te, huyện 4, Gia Lai
  12. Quách Văn Tưởng sinh 1949 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung