Nguyễn Minh Hán

Quê quánXóm 9 - Bình Nghĩa - BÌnh Lục - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 22/06/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChân điểm cao 682 - Chân điểm cao 682 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 24.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1961 (số thứ tự 1960).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Hán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Hán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 22/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khuyến sinh 1946 · Diển Lộc - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Hữu Khiêm sinh 1937 · Thị Trấn Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hồng Niên sinh 1944 · Xóm Vịnh - Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hà Văn Nồng sinh 1948 · Chòm Lau - Điền Chương - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Đức Dục sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Văn Thêm sinh 1943 · Số nhà 33, Ngõ 5 - Phố Đà Nẵng - Hải Phòng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Quách Xuân Tư sinh 1949 · Ngọc Điền - Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Xuân Khanh sinh 1949 · Phán Thủy - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Sảo sinh 1950 · Ngọc Trữ - Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Quốc Tầu sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Văn Súy sinh 1946 · Tây Thi - Quang Sơn - Võ Nhai - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Đình Tương sinh 1945 · Vĩnh Thiện - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Trịnh Đức Dục sinh 1937 · Cần Mơ - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Pờ Ra Mái, khu 6 - Gia Lai
  14. Phạm Văn Giỏi sinh 1945 · Hữu Lam - Trúc Lâm - TĨnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chôn cách ấp Pờ Ra Mai khoảng 1 tiếng về phía Đông - Gia Lai
  15. Nguyễn Công Định sinh 1949 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Hoàng Minh Tháp sinh 1943 · Phong Nâm - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Vũ Đình Đinh sinh 1949 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Đỗ Huy Thịnh sinh 1948 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  19. Đinh Văn Thưởng sinh 1951 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh