Vũ Minh Thuận

Năm sinh1941
Quê quánBình Minh - Bình Giang - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 7/10/1968
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Giữa T5-T6 đường c02 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1058 (số thứ tự 1057).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 7/10/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. An Tiến Lực sinh 1946 · Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường C02 giữa T5- T6
  2. Nguyễn Văn Vỵ sinh 1934 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2
  3. Nguyễn Ngọc Thuấn Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6 đường C02
  4. Trần Văn Trọng sinh 1946 · Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5 và T6 đường C02
  5. Long Văn Lưu Lân Thượng - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5+T6 đường C02
  6. Lê Đức Hiến Thịnh Hưng - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5+T6 đường C02