Long Văn Minh

Năm sinh1944
Quê quánBắc Nam - Bằng Thành - Chợ Rã - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1966
Ngày hy sinh 2/2/1968
Nơi hy sinhThị xã Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 446 (số thứ tự 445).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Long Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Long Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/2/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Vịnh Kim Lư - Na Rì · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Hoàng Văn Ngư sinh 1947 · Thu Hưng - Chợ Rã - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Hoàng Văn Hỷ sinh 1947 · Quảng Quầng - Nông Thương - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Lý Văn Đố Làng Lương - Yên Dương - Chợ Rã - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  5. Mạ Văn Zon sinh 1949 · Thuận May - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  6. Triệu Văn Nam sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  7. Trần Văn Học sinh 1945 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  8. Hà Văn Chính sinh 1945 · Nông Thinh - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  9. Ma Văn Lương sinh 1946 · Yên Cú - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Thẩm sinh 1938 · Bản Viên - Kim Lỳ - Na Rì - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  11. Hứa Văn Thàng sinh 1947 · Đồng Xá - Na Rì - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  12. Dương Văn Lưu sinh 1943 · Bản Nhuần - Quaảng Chư - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  13. Nguyễn Duy Thông sinh 1947 · Tp. Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  14. Nguyễn Văn Y sinh 1948 · Thượng Giáo - Chợ Rã - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  15. Đinh Lãm Liên sinh 1948 · Nông Hạ - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  16. Nguyễn Công Thẳm Lương Thương - Na Rì - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Phạm Hồng Phong sinh 1944 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Trần Văn Thái sinh 1939 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  19. Vũ Đình Thiềng sinh 1947 · Xóm 2 - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  20. Phạm Đức Tiến sinh 1946 · Xuân Phong - Hải Hòa - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  21. Nguyễn Văn Thống Nghĩa Lộc - Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  22. Phùng Văn Ánh sinh 1947 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  23. Vũ Văn Viễn Bình Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  24. Nguyễn Văn Bé sinh 1946 · Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  25. Tống Văn Đệ sinh 1944 · Cẩm Y - Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  26. Dương Ngọc Giai sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  27. Nguyễn Văn Sáng sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  28. Nguyễn Văn Thiết Lam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  29. Nguyễn Văn Thinh Thượng Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  30. Dương Văn Dong Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  31. Ninh Xuân Diệu sinh 1945 · Phi Mộ - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  32. Nguyễn Văn Nhuận Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  33. Nguyễn Văn Nhất Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  34. Lê Văn Cửu Bất Lự - Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  35. Hoàng Văn Cam sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  36. Bùi Đức Cầu Dụ Bến - Cường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  37. Nguyễn Văn Sáu sinh 1949 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  38. Hoàng Văn Lạng Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  39. Nguyễn Công Hoạt Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  40. Nguyễn Hữu Hùng sinh 1945 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  41. Phạm Văn Dị sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  42. Lê Văn Cửu sinh 1940 · Bất Lự - Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  43. Nguyễn Văn Thuân sinh 1949 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  44. Nguyễn Văn Nhẫn An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  45. Nguyễn Văn Nghiêm Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  46. Trần Văn Cường Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  47. Nguyễn Văn Khê Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  48. Đào Đăng Nguyên Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  49. Nguyễn Văn Thoàn sinh 1942 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  50. Nguyễn Văn Tiến sinh 1948 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  51. Nguyễn Văn Đại Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  52. Nguyễn Văn Nghiêm Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  53. Đào Đăng Nguyên sinh 1948 · Mai Điền - Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  54. Hứa Văn Cường Nghĩa Trí - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  55. Nguyễn Công Cà Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  56. Nguyễn Văn Đại sinh 1939 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  57. Nguyễn Văn Thoan Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  58. Trần Văn Sỹ Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  59. Nguyễn Công Cà Nghĩa Trữ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  60. Lê Văn Hải sinh 1947 · Đông Hưng - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh