Nguyễn Minh Sơn

Quê quánLâm Giang - Văn Yên - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 6/4/1968
Nơi hy sinhĐường 14 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu km 9+10 Tân Cảnh, KonTum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 950 (số thứ tự 949).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/4/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Xuân Lỳ sinh 1940 · Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Văn Dục sinh 1949 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · KM-9.10 đường đi Tân Cảnh
  3. Nguyễn Văn Chai sinh 1941 · Chung Linh, Bô La - Vũ Lĩnh - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cây số 9+10, Tân Cảnh - Kon Tum
  4. Trần Quốc Tuấn sinh 1939 · Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, Kon Tum đi Đắc Tô, cây số 10-9 Tân Cảnh
  5. Hoàng Quang Huân An Dực - Phụ Dực - Thái Bình · Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Hà Thanh Bình sinh 1941 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa cây số 10-9, đường Tân Cảnh đi Kon Tum - Kon Tum
  7. Hà Văn Puôi Lý Niên - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Thiều Văn Kiến sinh 1949 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cây số 9-10 đường đi Tân Cảnh
  9. Nguyễn Thế Thìn Đại Vĩ - Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Km 10+9 - Kon Tum
  10. Vương Chi Ngọc sinh 1940 · Đồng Mẫu - Lương Sơn - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu ấp Trí Đạo - Kon Tum
  11. Lương Văn Thương sinh 1950 · Làng Giáng - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu ấp Trí Đạo
  12. Nguyễn Văn Trưởng Thôn Lẫu - Trúc Lâm - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 9+10 Tân Cảnh, Kon Tum
  13. Ma Văn Bổng sinh 1939 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 9+10 Tân Cảnh, Kon Tum
  14. Hoàng Văn Giai Ngọc Trấn - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Km 9+10 Tân Cảnh, Kon Tum
  15. Lục Hải Lận sinh 1949 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 9+10 đi Tân Cảnh
  16. Lê Văn Vinh sinh 1947 · Tiên Lâm - Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa km 9-10 đi Tân Cảnh
  17. Nguyễn Văn Trai Vĩnh Lại - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, Đắk Tô, Kon Tum
  18. Nguyễn Thanh Hải Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Lý Văn Sứ Bản Pảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Mai Đức Hợi An Lâm - Nam Sóc - Hải Hưng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3