Chu Minh Sắn
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Yến, Cao Lộc |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C11 d631) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A.Trưởng |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 11/1971 |
| Ngày hy sinh | 09/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Đánh địch vận động |
| Nơi hy sinh | Đông bắc làng Hà Reng |
| Nơi mai táng ban đầu | (69-22)09 Tân Phú 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 327 (số thứ tự 326).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Minh Sắn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Chu Minh Sắn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 09/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Sáu sinh 1945 · Viên Thành, Yên Thành, Nghệ An · Thượng sỹ · C11 d631 B3 · (69-22)09 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Tỉu sinh 1949 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình · Trung sỹ · C12 D631 · (69-23)07 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Xuân Tiến sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C11 D631 B3 · (69-22)09 mảnh Tân Phú 1/50000
- Nông Văn Thừng sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định · Binh nhất · C11 d631 b3 · ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Hoàng Văn Lịch sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc · Binh nhất · C10 d631 b3 · (68-23)06 Đông bắc Hà Reng
- Hoàng Văn Táy sinh 1952 · Đoàn Kết, Tràng Định · Binh nhất · C11 d631 · (69-22)09 Đông bắc Hà Reng Gia Lai
- Lương Văn Trọng sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành), Bình Gia · Binh nhất · C10 d631 b3 · (69-23)07 Đông bắc Hà Reng
- Phan Văn Cội sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C10 D631 · (69-2)09 Tân Phú 1/50000
- Phùng Văn Quang sinh 1947 · Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C10 D631 · (68-23)06 mảnh Tân Phú
- Mai Xuân Yến sinh 1952 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C11 D631 · (69-23)07 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Danh Khải sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây · Binh nhất · C10 D631 B3 · (69-23)07 bắc Hà Reng