Trần Minh Thành
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây |
| Đơn vị | C11 D631 E26 bộ binh |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | B trưởng |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 05/1971 |
| Ngày hy sinh | 20/02/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đông đường 14, khu 4, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | (69-20)04 Tân Phú 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 438 (số thứ tự 437).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Minh Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 20/02/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Tuần sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa · Trung sỹ · C9 D631 · (70-18)07 Tân Phú 1/50000
- Phí Văn Chung sinh 1949 · Tề Lễ, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D631 · (70-18)07 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Đình Tơm sinh 1948 · Khánh Dương, Yên Mô, Ninh Bình · Thượng sỹ · c11 D631 · (69-20)04 Tân Phú 1/50000