Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.177 người khớp “Minh” trong 90 danh sách · trang 1/140

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Khổng Minh Lý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hưng Thủy - Lại Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
  9. Cao Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Đạo - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Ngọc Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phú Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Anh Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10.12.74 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quảng Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Vệ binh E, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cố Tiên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đức Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Phong - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: K bộ D4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Ốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.4.75 Xem đầy đủ →
  22. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: tsd4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17.12.74 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
  24. Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Minh Thê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Tiến - Hòa Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.15.75 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  27. Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Minh Thúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Minh Thước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Minh Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.